Philips CTS616GY/74 User Manual Page 10

  • Download
  • Add to my manuals
  • Print
  • Page
    / 37
  • Table of contents
  • BOOKMARKS
  • Rated. / 5. Based on customer reviews
Page view 9
10
màn hình Idle (Ngh), chn Settings > Storage > Erase SD card
(Cài đặt > Lưu tr > Xóa th nh SD).
Lưu ý:
Trước khi xóa hết d liu th nh, nh to các bn sao lưu d phòng ca
tt c các d liu quan trng được lưu tr trên đin thoi ca quý v.
Cá nhân hóa đin thoi ca quý v
Ngày và Gi
màn hình idle (ngh), gõ Settings > Date&time (Cài đặt >
Ngày và gi) để
kim soát cách ngày và gi xut hin trên thiết b
ca quý v.
Automatic date & time (Ngày & gi t động): Cài đặt nhn thông
tin thi gian t mng và cp nht ngày và thi gian t động.
Automatic time zone (Múi gi t động): Đặt để nhn thông
tin múi gi t mng khi quý v di chuyn gia các múi gi.
Đặt ngày: Cài đặt th công ngày hin ti.
Set time (Cài đặt thi gian): Cài đặt th công thi gian hin ti.
Select time zone (Chn múi gi): Chn mt múi gi.
Use 24-hour format (S dng định dng 24 gi): Đặt để hin th
thi gian định dng 24 gi hay 12 gi.
Li khuyên:
Nếu pin vn đang đầy, thi gian và ngày tháng s được đặt li.
Cài đặt khóa màn hình
Quý v có th khóa đin thoi ca mình bng cách kích hot tính
năng khóa màn hình.
màn hình Idle (Ngh), gõ Settings
> Security > Screen lock
(Cài đặt > Bo mt > Khóa màn hình).
None (Không): Tt tính năng khóa màn hình.
Swipe (Đập): Chn swipe (đập) để m khóa màn hình.
Voice Unlock (M khóa bng ging nói): Thiết lp m khóa bng
ging nói.
Pattern (Hình): V hình để m khóa màn hình.
PIN (Mã PIN): M khóa màn hình bng cách nhp mã PIN.
Page view 9
1 2 ... 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ... 36 37

Comments to this Manuals

No comments